Công cụ chuyển đổi giữa Tây Phi CFA (XOF) sang Kina Papua New Guinea (PGK)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tây Phi CFA. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Kina Papua New Guinea trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kina Papua New Guinea hoặc Tây Phi CFA để chuyển đổi loại tiền tệ.


Papua New Guinea Kina là tiền tệ Papua New Guinea (PG, PNG). Tây Phi CFA là tiền tệ Benin (BJ, BEN), Burkina Faso (BF, BFA), Bờ Biển Ngà (Cote D'Ivoire, CI, CIV), Guinea-Bissau (GW, GNB), Mali (ML, MLI), Niger (NE, NER), Senegal (SN, SEN), và Togo (TG, TGO). Tây Phi CFA còn được gọi là Cộng đồng tìm Financiere Africaine BCEAO Franc. Ký hiệu PGK có thể được viết K. Ký hiệu XOF có thể được viết CFAF. Papua New Guinea Kina được chia thành 100 toeas. Tây Phi CFA được chia thành 100 centimes. Tỷ giá hối đoái Papua New Guinea Kina cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Tây Phi CFA cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi PGK có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XOF có 6 chữ số có nghĩa.


PGK XOF
coinmill.com
2.00 351
5.00 877
10.00 1755
20.00 3509
50.00 8774
100.00 17,547
200.00 35,094
500.00 87,736
1000.00 175,472
2000.00 350,944
5000.00 877,360
10,000.00 1,754,719
20,000.00 3,509,439
50,000.00 8,773,596
100,000.00 17,547,193
200,000.00 35,094,386
500,000.00 87,735,965
PGK tỷ lệ
Cập nhật ngày 13/06/2026
XOF PGK
coinmill.com
500 2.85
1000 5.70
2000 11.40
5000 28.49
10,000 56.99
20,000 113.98
50,000 284.95
100,000 569.89
200,000 1139.78
500,000 2849.46
1,000,000 5698.92
2,000,000 11,397.83
5,000,000 28,494.59
10,000,000 56,989.17
20,000,000 113,978.34
50,000,000 284,945.86
100,000,000 569,891.72
XOF tỷ lệ
Cập nhật ngày 13/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá