Công cụ chuyển đổi giữa Franc Thái Bình Dương thuộc Pháp (XPF) sang Krone Đan Mạch (DKK)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Franc Thái Bình Dương thuộc Pháp. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Đan Mạch trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Krone Đan Mạch hoặc Franc Thái Bình Dương thuộc Pháp để chuyển đổi loại tiền tệ.


Krone Đan Mạch là tiền tệ Đan Mạch (DK, DNK), Faeroe Islands, và Greenland (GL, GRL). Thái Bình Dương Franc Pháp là tiền tệ Polynesia thuộc Pháp (PF, PYF, Tahiti). Krone Đan Mạch còn được gọi là Krones. Thái Bình Dương Franc Pháp còn được gọi là CFP franc, và Comptoirs Francais du Pacifique Franc. Ký hiệu DKK có thể được viết Dkr. Ký hiệu XPF có thể được viết CFPF. Krone Đan Mạch được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Krone Đan Mạch cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Thái Bình Dương Franc Pháp cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi DKK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XPF có 6 chữ số có nghĩa.


DKK XPF
coinmill.com
5.00 80
10.00 160
20.00 320
50.00 800
100.00 1599
200.00 3199
500.00 7997
1000.00 15,995
2000.00 31,990
5000.00 79,974
10,000.00 159,948
20,000.00 319,895
50,000.00 799,738
100,000.00 1,599,477
200,000.00 3,198,953
500,000.00 7,997,383
1,000,000.00 15,994,766
DKK tỷ lệ
Cập nhật ngày 06/06/2026
XPF DKK
coinmill.com
100 6.25
200 12.50
500 31.25
1000 62.50
2000 125.00
5000 312.50
10,000 625.25
20,000 1250.50
50,000 3126.00
100,000 6252.00
200,000 12,504.00
500,000 31,260.25
1,000,000 62,520.50
2,000,000 125,041.00
5,000,000 312,602.25
10,000,000 625,204.50
20,000,000 1,250,409.00
XPF tỷ lệ
Cập nhật ngày 06/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá