Công cụ chuyển đổi giữa Franc Thái Bình Dương thuộc Pháp (XPF) sang Shekel Isarel Mới (ILS)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Franc Thái Bình Dương thuộc Pháp. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Shekel Isarel Mới trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Shekel Isarel Mới hoặc Franc Thái Bình Dương thuộc Pháp để chuyển đổi loại tiền tệ.


New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). Thái Bình Dương Franc Pháp là tiền tệ Polynesia thuộc Pháp (PF, PYF, Tahiti). New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Thái Bình Dương Franc Pháp còn được gọi là CFP franc, và Comptoirs Francais du Pacifique Franc. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. Ký hiệu XPF có thể được viết CFPF. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Thái Bình Dương Franc Pháp cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XPF có 6 chữ số có nghĩa.


ILS XPF
coinmill.com
2.00 61
5.00 153
10.00 306
20.00 612
50.00 1530
100.00 3060
200.00 6120
500.00 15,301
1000.00 30,602
2000.00 61,204
5000.00 153,010
10,000.00 306,021
20,000.00 612,041
50,000.00 1,530,103
100,000.00 3,060,206
200,000.00 6,120,413
500,000.00 15,301,031
ILS tỷ lệ
Cập nhật ngày 05/06/2026
XPF ILS
coinmill.com
100 3.27
200 6.54
500 16.34
1000 32.68
2000 65.36
5000 163.39
10,000 326.78
20,000 653.55
50,000 1633.88
100,000 3267.75
200,000 6535.51
500,000 16,338.77
1,000,000 32,677.54
2,000,000 65,355.07
5,000,000 163,387.68
10,000,000 326,775.36
20,000,000 653,550.72
XPF tỷ lệ
Cập nhật ngày 05/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá