Công cụ chuyển đổi giữa Franc Thái Bình Dương thuộc Pháp (XPF) sang Krone Na Uy (NOK)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Franc Thái Bình Dương thuộc Pháp. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Na Uy trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Krone Na Uy hoặc Franc Thái Bình Dương thuộc Pháp để chuyển đổi loại tiền tệ.


Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Thái Bình Dương Franc Pháp là tiền tệ Polynesia thuộc Pháp (PF, PYF, Tahiti). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Thái Bình Dương Franc Pháp còn được gọi là CFP franc, và Comptoirs Francais du Pacifique Franc. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Ký hiệu XPF có thể được viết CFPF. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Thái Bình Dương Franc Pháp cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XPF có 6 chữ số có nghĩa.


NOK XPF
coinmill.com
5.0 61
10.0 121
20.0 242
50.0 605
100.0 1211
200.0 2422
500.0 6055
1000.0 12,110
2000.0 24,219
5000.0 60,548
10,000.0 121,096
20,000.0 242,192
50,000.0 605,480
100,000.0 1,210,960
200,000.0 2,421,919
500,000.0 6,054,799
1,000,000.0 12,109,597
NOK tỷ lệ
Cập nhật ngày 11/06/2026
XPF NOK
coinmill.com
100 8.5
200 16.5
500 41.5
1000 82.5
2000 165.0
5000 413.0
10,000 826.0
20,000 1651.5
50,000 4129.0
100,000 8258.0
200,000 16,516.0
500,000 41,289.5
1,000,000 82,579.0
2,000,000 165,158.5
5,000,000 412,895.5
10,000,000 825,791.5
20,000,000 1,651,582.5
XPF tỷ lệ
Cập nhật ngày 11/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá