Công cụ chuyển đổi giữa Franc Thái Bình Dương thuộc Pháp (XPF) sang Đô la New Zealand (NZD)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Franc Thái Bình Dương thuộc Pháp. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la New Zealand trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Đô la New Zealand hoặc Franc Thái Bình Dương thuộc Pháp để chuyển đổi loại tiền tệ.


Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Thái Bình Dương Franc Pháp là tiền tệ Polynesia thuộc Pháp (PF, PYF, Tahiti). Thái Bình Dương Franc Pháp còn được gọi là CFP franc, và Comptoirs Francais du Pacifique Franc. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Ký hiệu XPF có thể được viết CFPF. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Thái Bình Dương Franc Pháp cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XPF có 6 chữ số có nghĩa.


NZD XPF
coinmill.com
1.00 70
2.00 140
5.00 350
10.00 699
20.00 1399
50.00 3497
100.00 6994
200.00 13,987
500.00 34,968
1000.00 69,936
2000.00 139,872
5000.00 349,679
10,000.00 699,358
20,000.00 1,398,716
50,000.00 3,496,791
100,000.00 6,993,582
200,000.00 13,987,163
NZD tỷ lệ
Cập nhật ngày 04/06/2026
XPF NZD
coinmill.com
100 1.40
200 2.90
500 7.10
1000 14.30
2000 28.60
5000 71.50
10,000 143.00
20,000 286.00
50,000 714.90
100,000 1429.90
200,000 2859.80
500,000 7149.40
1,000,000 14,298.80
2,000,000 28,597.60
5,000,000 71,494.10
10,000,000 142,988.20
20,000,000 285,976.50
XPF tỷ lệ
Cập nhật ngày 04/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá