Công cụ chuyển đổi giữa Franc Thái Bình Dương thuộc Pháp (XPF) sang Zloty Ba Lan (PLN)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Franc Thái Bình Dương thuộc Pháp. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Zloty Ba Lan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Zloty Ba Lan hoặc Franc Thái Bình Dương thuộc Pháp để chuyển đổi loại tiền tệ.


Zloty của Ba Lan là tiền tệ Ba Lan (PL, POL). Thái Bình Dương Franc Pháp là tiền tệ Polynesia thuộc Pháp (PF, PYF, Tahiti). Zloty của Ba Lan còn được gọi là Zlotys. Thái Bình Dương Franc Pháp còn được gọi là CFP franc, và Comptoirs Francais du Pacifique Franc. Ký hiệu PLN có thể được viết zl. Ký hiệu XPF có thể được viết CFPF. Zloty của Ba Lan được chia thành 100 groszy. Tỷ giá hối đoái zloty của Ba Lan cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Thái Bình Dương Franc Pháp cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi PLN có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XPF có 6 chữ số có nghĩa.


PLN XPF
coinmill.com
2.00 55
5.00 137
10.00 274
20.00 548
50.00 1371
100.00 2741
200.00 5482
500.00 13,705
1000.00 27,410
2000.00 54,821
5000.00 137,052
10,000.00 274,105
20,000.00 548,210
50,000.00 1,370,525
100,000.00 2,741,050
200,000.00 5,482,099
500,000.00 13,705,248
PLN tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026
XPF PLN
coinmill.com
100 3.65
200 7.30
500 18.24
1000 36.48
2000 72.96
5000 182.41
10,000 364.82
20,000 729.65
50,000 1824.12
100,000 3648.24
200,000 7296.47
500,000 18,241.19
1,000,000 36,482.37
2,000,000 72,964.75
5,000,000 182,411.87
10,000,000 364,823.74
20,000,000 729,647.49
XPF tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá