Công cụ chuyển đổi giữa Ripple (XRP) sang Yên Nhật (JPY)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ripple. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Yên Nhật trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Yên Nhật hoặc Ripple để chuyển đổi loại tiền tệ.


Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). The Ripple là tiền tệ không có nước. Ký hiệu XRP có thể được viết XRP. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Ripple cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XRP có 12 chữ số có nghĩa.


JPY XRP
coinmill.com
100 3.64
200 7.28
500 18.20
1000 36.40
2000 72.81
5000 182.01
10,000 364.03
20,000 728.05
50,000 1820.13
100,000 3640.26
200,000 7280.52
500,000 18,201.31
1,000,000 36,402.61
2,000,000 72,805.23
5,000,000 182,013.07
10,000,000 364,026.14
20,000,000 728,052.27
JPY tỷ lệ
Cập nhật ngày 08/06/2026
XRP JPY
coinmill.com
2.00 55
5.00 137
10.00 275
20.00 549
50.00 1374
100.00 2747
200.00 5494
500.00 13,735
1000.00 27,471
2000.00 54,941
5000.00 137,353
10,000.00 274,706
20,000.00 549,411
50,000.00 1,373,528
100,000.00 2,747,055
200,000.00 5,494,111
500,000.00 13,735,277
XRP tỷ lệ
Cập nhật ngày 08/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá