Công cụ chuyển đổi giữa Ripple (XRP) sang Krone Na Uy (NOK)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ripple. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Na Uy trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Krone Na Uy hoặc Ripple để chuyển đổi loại tiền tệ.


Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). The Ripple là tiền tệ không có nước. Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Ký hiệu XRP có thể được viết XRP. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Ripple cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XRP có 12 chữ số có nghĩa.


NOK XRP
coinmill.com
5.0 2.19
10.0 4.39
20.0 8.77
50.0 21.93
100.0 43.87
200.0 87.73
500.0 219.33
1000.0 438.65
2000.0 877.30
5000.0 2193.26
10,000.0 4386.51
20,000.0 8773.02
50,000.0 21,932.56
100,000.0 43,865.12
200,000.0 87,730.24
500,000.0 219,325.61
1,000,000.0 438,651.22
NOK tỷ lệ
Cập nhật ngày 11/06/2026
XRP NOK
coinmill.com
2.00 4.5
5.00 11.5
10.00 23.0
20.00 45.5
50.00 114.0
100.00 228.0
200.00 456.0
500.00 1140.0
1000.00 2279.5
2000.00 4559.5
5000.00 11,398.5
10,000.00 22,797.0
20,000.00 45,594.5
50,000.00 113,986.0
100,000.00 227,971.5
200,000.00 455,943.0
500,000.00 1,139,858.0
XRP tỷ lệ
Cập nhật ngày 11/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá