Công cụ chuyển đổi giữa Ripple (XRP) sang Đô la New Zealand (NZD)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ripple. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la New Zealand trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Đô la New Zealand hoặc Ripple để chuyển đổi loại tiền tệ.


Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). The Ripple là tiền tệ không có nước. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Ký hiệu XRP có thể được viết XRP. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Ripple cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XRP có 11 chữ số có nghĩa.


NZD XRP
coinmill.com
1.00 2.53
2.00 5.07
5.00 12.67
10.00 25.33
20.00 50.67
50.00 126.67
100.00 253.34
200.00 506.68
500.00 1266.69
1000.00 2533.38
2000.00 5066.75
5000.00 12,666.88
10,000.00 25,333.76
20,000.00 50,667.52
50,000.00 126,668.81
100,000.00 253,337.62
200,000.00 506,675.25
NZD tỷ lệ
Cập nhật ngày 10/06/2026
XRP NZD
coinmill.com
2.00 0.80
5.00 2.00
10.00 3.90
20.00 7.90
50.00 19.70
100.00 39.50
200.00 78.90
500.00 197.40
1000.00 394.70
2000.00 789.50
5000.00 1973.70
10,000.00 3947.30
20,000.00 7894.60
50,000.00 19,736.50
100,000.00 39,473.00
200,000.00 78,946.00
500,000.00 197,365.10
XRP tỷ lệ
Cập nhật ngày 10/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá