Công cụ chuyển đổi giữa Ripple (XRP) sang Omani Rial (OMR)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ripple. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Omani Rial trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Omani Rial hoặc Ripple để chuyển đổi loại tiền tệ.


Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). The Ripple là tiền tệ không có nước. Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Ký hiệu XRP có thể được viết XRP. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Ripple cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XRP có 11 chữ số có nghĩa.


OMR XRP
coinmill.com
0.200 2.04
0.500 5.11
1.000 10.22
2.000 20.44
5.000 51.11
10.000 102.22
20.000 204.44
50.000 511.09
100.000 1022.18
200.000 2044.35
500.000 5110.88
1000.000 10,221.76
2000.000 20,443.51
5000.000 51,108.78
10,000.000 102,217.55
20,000.000 204,435.11
50,000.000 511,087.77
OMR tỷ lệ
Cập nhật ngày 11/06/2026
XRP OMR
coinmill.com
2.00 0.195
5.00 0.490
10.00 0.980
20.00 1.955
50.00 4.890
100.00 9.785
200.00 19.565
500.00 48.915
1000.00 97.830
2000.00 195.660
5000.00 489.155
10,000.00 978.305
20,000.00 1956.610
50,000.00 4891.530
100,000.00 9783.055
200,000.00 19,566.110
500,000.00 48,915.280
XRP tỷ lệ
Cập nhật ngày 11/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá