Công cụ chuyển đổi giữa Verge (XVG) sang Sri Lanka Rupee (LKR)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Verge. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Sri Lanka Rupee trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Sri Lanka Rupee hoặc Verge để chuyển đổi loại tiền tệ.


Sri Lanka Rupee là tiền tệ Sri Lanka (LK, LKA). The Verge là tiền tệ không có nước. Ký hiệu LKR có thể được viết Rs, , SLRs, và SL. Ký hiệu XVG có thể được viết XVG. Sri Lanka Rupee được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Sri Lanka Rupee cập nhật lần cuối vào ngày 31 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Verge cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi LKR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XVG có 11 chữ số có nghĩa.


LKR XVG
coinmill.com
100 124.37
200 248.73
500 621.83
1000 1243.66
2000 2487.33
5000 6218.32
10,000 12,436.64
20,000 24,873.27
50,000 62,183.18
100,000 124,366.35
200,000 248,732.71
500,000 621,831.77
1,000,000 1,243,663.54
2,000,000 2,487,327.07
5,000,000 6,218,317.68
10,000,000 12,436,635.36
20,000,000 24,873,270.72
LKR tỷ lệ
31 Tháng Một 2019
XVG LKR
coinmill.com
200.00 161
500.00 402
1000.00 804
2000.00 1608
5000.00 4020
10,000.00 8041
20,000.00 16,082
50,000.00 40,204
100,000.00 80,408
200,000.00 160,815
500,000.00 402,038
1,000,000.00 804,076
2,000,000.00 1,608,152
5,000,000.00 4,020,380
10,000,000.00 8,040,760
20,000,000.00 16,081,520
50,000,000.00 40,203,800
XVG tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá