Công cụ chuyển đổi giữa Rial Yemen (YER) sang Nigeria naira (NGN)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Rial Yemen. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Nigeria naira trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nigeria naira hoặc Rial Yemen để chuyển đổi loại tiền tệ.


Naira Nigeria là tiền tệ Nigeria (NG, NGA). Rial Yemen là tiền tệ Yemen (YE, Yếm). Ký hiệu NGN có thể được viết N. Ký hiệu YER có thể được viết YRls. Naira Nigeria được chia thành 100 kobo. Rial Yemen được chia thành 100 fils. Tỷ giá hối đoái naira Nigeria cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Rial Yemen cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi NGN có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi YER có 4 chữ số có nghĩa.


NGN YER
coinmill.com
200 138.395
500 345.985
1000 691.965
2000 1383.930
5000 3459.830
10,000 6919.660
20,000 13,839.315
50,000 34,598.290
100,000 69,196.580
200,000 138,393.160
500,000 345,982.905
1,000,000 691,965.810
2,000,000 1,383,931.625
5,000,000 3,459,829.060
10,000,000 6,919,658.120
20,000,000 13,839,316.240
50,000,000 34,598,290.600
NGN tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026
YER NGN
coinmill.com
200.000 289
500.000 723
1000.000 1445
2000.000 2890
5000.000 7226
10,000.000 14,452
20,000.000 28,903
50,000.000 72,258
100,000.000 144,516
200,000.000 289,032
500,000.000 722,579
1,000,000.000 1,445,158
2,000,000.000 2,890,316
5,000,000.000 7,225,791
10,000,000.000 14,451,581
20,000,000.000 28,903,162
50,000,000.000 72,257,905
YER tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá