Công cụ chuyển đổi giữa Rial Yemen (YER) sang Đô la New Zealand (NZD)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Rial Yemen. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la New Zealand trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Đô la New Zealand hoặc Rial Yemen để chuyển đổi loại tiền tệ.


Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Rial Yemen là tiền tệ Yemen (YE, Yếm). Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Ký hiệu YER có thể được viết YRls. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Rial Yemen được chia thành 100 fils. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rial Yemen cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi YER có 4 chữ số có nghĩa.


NZD YER
coinmill.com
1.00 160.650
2.00 321.295
5.00 803.240
10.00 1606.475
20.00 3212.950
50.00 8032.375
100.00 16,064.750
200.00 32,129.500
500.00 80,323.750
1000.00 160,647.500
2000.00 321,295.005
5000.00 803,237.510
10,000.00 1,606,475.015
20,000.00 3,212,950.035
50,000.00 8,032,375.085
100,000.00 16,064,750.170
200,000.00 32,129,500.340
NZD tỷ lệ
Cập nhật ngày 06/06/2026
YER NZD
coinmill.com
200.000 1.20
500.000 3.10
1000.000 6.20
2000.000 12.40
5000.000 31.10
10,000.000 62.20
20,000.000 124.50
50,000.000 311.20
100,000.000 622.50
200,000.000 1245.00
500,000.000 3112.40
1,000,000.000 6224.80
2,000,000.000 12,449.60
5,000,000.000 31,124.00
10,000,000.000 62,248.10
20,000,000.000 124,496.20
50,000,000.000 311,240.40
YER tỷ lệ
Cập nhật ngày 06/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá