Công cụ chuyển đổi giữa Rial Yemen (YER) sang Kina Papua New Guinea (PGK)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Rial Yemen. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Kina Papua New Guinea trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kina Papua New Guinea hoặc Rial Yemen để chuyển đổi loại tiền tệ.


Papua New Guinea Kina là tiền tệ Papua New Guinea (PG, PNG). Rial Yemen là tiền tệ Yemen (YE, Yếm). Ký hiệu PGK có thể được viết K. Ký hiệu YER có thể được viết YRls. Papua New Guinea Kina được chia thành 100 toeas. Rial Yemen được chia thành 100 fils. Tỷ giá hối đoái Papua New Guinea Kina cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Rial Yemen cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi PGK có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi YER có 4 chữ số có nghĩa.


PGK YER
coinmill.com
2.00 146.655
5.00 366.630
10.00 733.265
20.00 1466.530
50.00 3666.325
100.00 7332.650
200.00 14,665.300
500.00 36,663.245
1000.00 73,326.490
2000.00 146,652.975
5000.00 366,632.445
10,000.00 733,264.885
20,000.00 1,466,529.775
50,000.00 3,666,324.435
100,000.00 7,332,648.870
200,000.00 14,665,297.740
500,000.00 36,663,244.355
PGK tỷ lệ
Cập nhật ngày 05/06/2026
YER PGK
coinmill.com
200.000 2.73
500.000 6.82
1000.000 13.64
2000.000 27.28
5000.000 68.19
10,000.000 136.38
20,000.000 272.75
50,000.000 681.88
100,000.000 1363.76
200,000.000 2727.53
500,000.000 6818.82
1,000,000.000 13,637.64
2,000,000.000 27,275.27
5,000,000.000 68,188.18
10,000,000.000 136,376.37
20,000,000.000 272,752.73
50,000,000.000 681,881.83
YER tỷ lệ
Cập nhật ngày 05/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá