Công cụ chuyển đổi giữa Rand Nam Phi (ZAR) sang Cuaron Séc (CZK)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Rand Nam Phi. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Cuaron Séc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Cuaron Séc hoặc Rand Nam Phi để chuyển đổi loại tiền tệ.


Koruna Séc là tiền tệ Cộng hòa Séc (CZ, CZE, Tiệp Khắc, Ceska, Česko, Ceskych). Rand Nam Phi là tiền tệ Nam Phi (ZA, ZAF). Koruna Séc còn được gọi là Korunas, koruna česká, koruny české, korun českých, haléřů, haléř, và haléř. Rand Nam Phi còn được gọi là Rands. Ký hiệu CZK có thể được viết Kc, và K. Ký hiệu ZAR có thể được viết R. Rand Nam Phi được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Koruna Séc cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rand Nam Phi cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi CZK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ZAR có 6 chữ số có nghĩa.


CZK ZAR
coinmill.com
20 12.50
50 31.20
100 62.40
200 124.85
500 312.10
1000 624.15
2000 1248.30
5000 3120.80
10,000 6241.55
20,000 12,483.10
50,000 31,207.80
100,000 62,415.60
200,000 124,831.20
500,000 312,078.00
1,000,000 624,156.00
2,000,000 1,248,312.05
5,000,000 3,120,780.10
CZK tỷ lệ
Cập nhật ngày 08/06/2026
ZAR CZK
coinmill.com
10.00 16
20.00 32
50.00 80
100.00 160
200.00 320
500.00 801
1000.00 1602
2000.00 3204
5000.00 8011
10,000.00 16,022
20,000.00 32,043
50,000.00 80,108
100,000.00 160,216
200,000.00 320,433
500,000.00 801,082
1,000,000.00 1,602,164
2,000,000.00 3,204,327
ZAR tỷ lệ
Cập nhật ngày 08/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá