Công cụ chuyển đổi giữa Rand Nam Phi (ZAR) sang Shekel Isarel Mới (ILS)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Rand Nam Phi. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Shekel Isarel Mới trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Shekel Isarel Mới hoặc Rand Nam Phi để chuyển đổi loại tiền tệ.


New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). Rand Nam Phi là tiền tệ Nam Phi (ZA, ZAF). New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Rand Nam Phi còn được gọi là Rands. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. Ký hiệu ZAR có thể được viết R. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Rand Nam Phi được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rand Nam Phi cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ZAR có 6 chữ số có nghĩa.


ILS ZAR
coinmill.com
2.00 8.30
5.00 20.70
10.00 41.40
20.00 82.80
50.00 207.00
100.00 414.00
200.00 828.00
500.00 2070.00
1000.00 4139.95
2000.00 8279.95
5000.00 20,699.85
10,000.00 41,399.65
20,000.00 82,799.30
50,000.00 206,998.30
100,000.00 413,996.60
200,000.00 827,993.15
500,000.00 2,069,982.90
ILS tỷ lệ
Cập nhật ngày 05/06/2026
ZAR ILS
coinmill.com
10.00 2.42
20.00 4.83
50.00 12.08
100.00 24.15
200.00 48.31
500.00 120.77
1000.00 241.55
2000.00 483.10
5000.00 1207.74
10,000.00 2415.48
20,000.00 4830.96
50,000.00 12,077.39
100,000.00 24,154.79
200,000.00 48,309.58
500,000.00 120,773.94
1,000,000.00 241,547.89
2,000,000.00 483,095.78
ZAR tỷ lệ
Cập nhật ngày 05/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá