Công cụ chuyển đổi giữa Rand Nam Phi (ZAR) sang Đô la New Zealand (NZD)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Rand Nam Phi. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la New Zealand trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Đô la New Zealand hoặc Rand Nam Phi để chuyển đổi loại tiền tệ.


Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Rand Nam Phi là tiền tệ Nam Phi (ZA, ZAF). Rand Nam Phi còn được gọi là Rands. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Ký hiệu ZAR có thể được viết R. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Rand Nam Phi được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rand Nam Phi cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ZAR có 6 chữ số có nghĩa.


NZD ZAR
coinmill.com
1.00 9.40
2.00 18.85
5.00 47.10
10.00 94.20
20.00 188.45
50.00 471.05
100.00 942.15
200.00 1884.30
500.00 4710.75
1000.00 9421.50
2000.00 18,842.95
5000.00 47,107.40
10,000.00 94,214.80
20,000.00 188,429.60
50,000.00 471,073.95
100,000.00 942,147.90
200,000.00 1,884,295.80
NZD tỷ lệ
Cập nhật ngày 05/06/2026
ZAR NZD
coinmill.com
10.00 1.10
20.00 2.10
50.00 5.30
100.00 10.60
200.00 21.20
500.00 53.10
1000.00 106.10
2000.00 212.30
5000.00 530.70
10,000.00 1061.40
20,000.00 2122.80
50,000.00 5307.00
100,000.00 10,614.00
200,000.00 21,228.10
500,000.00 53,070.20
1,000,000.00 106,140.40
2,000,000.00 212,280.90
ZAR tỷ lệ
Cập nhật ngày 05/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá