Công cụ chuyển đổi giữa Counterparty (ZCP) sang Zloty Ba Lan (PLN)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Counterparty. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Zloty Ba Lan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Zloty Ba Lan hoặc Counterparty để chuyển đổi loại tiền tệ.


Zloty của Ba Lan là tiền tệ Ba Lan (PL, POL). The Counterparty là tiền tệ không có nước. Zloty của Ba Lan còn được gọi là Zlotys. Ký hiệu PLN có thể được viết zl. Ký hiệu ZCP có thể được viết ZCP. Zloty của Ba Lan được chia thành 100 groszy. Tỷ giá hối đoái zloty của Ba Lan cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Counterparty cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi PLN có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ZCP có 12 chữ số có nghĩa.


PLN ZCP
coinmill.com
2.00 0.2850
5.00 0.7125
10.00 1.4249
20.00 2.8499
50.00 7.1247
100.00 14.2494
200.00 28.4988
500.00 71.2469
1000.00 142.4938
2000.00 284.9876
5000.00 712.4691
10,000.00 1424.9382
20,000.00 2849.8763
50,000.00 7124.6908
100,000.00 14,249.3816
200,000.00 28,498.7632
500,000.00 71,246.9081
PLN tỷ lệ
Cập nhật ngày 10/06/2026
ZCP PLN
coinmill.com
0.5000 3.51
1.0000 7.02
2.0000 14.04
5.0000 35.09
10.0000 70.18
20.0000 140.36
50.0000 350.89
100.0000 701.78
200.0000 1403.57
500.0000 3508.92
1000.0000 7017.85
2000.0000 14,035.70
5000.0000 35,089.24
10,000.0000 70,178.48
20,000.0000 140,356.97
50,000.0000 350,892.42
100,000.0000 701,784.84
ZCP tỷ lệ
Cập nhật ngày 10/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá