Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 24/01/2026

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 24/01/2026

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 24/01/2026
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Vàng nữ trang 9999 168,500 1,200 171,500 1,200
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 172,300 1,000 174,300 1,000
SJC Cà Mau 172,300 1,000 174,300 1,000
SJC Đà Lạt 172,300 1,300 174,300 1,300
SJC Đà Nẵng 82,500 88,800 84,500 88,800
SJC Hà Nội 172,300 5,000 174,300 5,000
SJC HCM 1-10L 172,300 158,990 174,300 160,790
SJC Huế 172,300 158,990 174,300 160,790
SJC Miền Tây 172,300 55,300 174,300 55,300
SJC Nha Trang 172,300 2,000 174,300 1,000
SJC Quãng Ngãi 82,500 37,500 84,500 37,500
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
EXIMBANK 170,200 50,200 172,200 50,200
TPBANK GOLD 172,300 172,300 174,300 174,300
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 172,300 172,300 174,300 174,300
DOJI HCM 13,310 13,310 13,510 13,510
DOJI HN 13,310 13,310 13,510 13,510
Mi Hồng 117,000 117,000 119,000 119,000
Phú Qúy SJC 171,500 171,500 174,300 174,300
PNJ Hà Nội 120,000 120,000 122,000 122,000
PNJ HCM 120,000 120,000 122,000 122,000
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Tỷ Giá VN - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Tỷ Giá VN
4.6 trên 191 đánh giá

Tin giá vàng