Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank mới nhất ngày 07/03/2026 - Cập nhật 14:00 07/03/2026

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank được cập nhật mới nhất tại Hội Sở Chính

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Vietcombank tại đây.

Đơn vị: đồng
Mã ngoại tệ Mua vào Chuyển khoản Bán ra
ĐÔ LA MỸ USD 25,999 26,029 26,309
ĐÔ LA ÚC AUD 17,945 18,126 18,707
ĐÔ CANADA CAD 18,713 18,902 19,508
FRANCE THỤY SĨ CHF 32,758 33,089 34,149
EURO EUR 29,674 29,973 31,238
BẢNG ANH GBP 34,149 34,494 35,599
YÊN NHẬT JPY 161 162 171
ĐÔ SINGAPORE SGD 19,962 20,164 20,851
BẠT THÁI LAN THB 729 810 844
RINGGIT MÃ LAY MYR - 6,578 6,721
KRONE ĐAN MẠCH DKK - 4,002 4,155
ĐÔ HONGKONG HKD 3,260 3,293 3,419
RUPI ẤN ĐỘ INR - 284 296
WON HÀN QUỐC KRW 15 17 18
KUWAITI DINAR KWD - 85,172 89,300
KRONE NA UY NOK - 2,660 2,773
RÚP NGA RUB - 317 351
SAUDI RIAL SAR - 6,951 7,250
KRONE THỤY ĐIỂN SEK - 2,787 2,905
NHÂN DÂN TỆ CNY 3,710 3,747 3,867
Cập nhật lúc 08:10:38 07/03/2026
Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu lịch sử tỷ giá Vietcombank

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử tỷ giá

Chọn ngoại tệ

2. Biểu đồ tỷ giá ngoại tệ 30 ngày gần nhất

Tỷ Giá VN - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Tỷ Giá VN
4.6 trên 191 đánh giá

Tin tỷ giá