Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank mới nhất ngày 18/12/2025 - Cập nhật 14:00 18/12/2025

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank được cập nhật mới nhất tại Hội Sở Chính

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Vietcombank tại đây.

Đơn vị: đồng
Mã ngoại tệ Mua vào Chuyển khoản Bán ra
ĐÔ LA MỸ USD 26,118 25 26,148 25 26,408 5
ĐÔ LA ÚC AUD 16,936 82 17,107 83 17,655 85
ĐÔ CANADA CAD 18,617 48 18,805 48 19,407 50
FRANCE THỤY SĨ CHF 32,275 29 32,601 29 33,645 30
EURO EUR 30,120 38 30,425 39 31,708 40
BẢNG ANH GBP 34,295 162 34,641 164 35,750 169
YÊN NHẬT JPY 163 1 165 1 174 1
ĐÔ SINGAPORE SGD 19,858 38 20,059 39 20,742 40
BẠT THÁI LAN THB 738 2 820 2 854 3
RINGGIT MÃ LAY MYR - 6,371 19 6,509 19
KRONE ĐAN MẠCH DKK - 4,061 5 4,217 6
ĐÔ HONGKONG HKD 3,289 3 3,323 3 3,450 4
RUPI ẤN ĐỘ INR - 290 2 302 2
WON HÀN QUỐC KRW 15 0 17 0 19 0
KUWAITI DINAR KWD - 85,330 148 89,465 156
KRONE NA UY NOK - 2,529 6 2,637 6
RÚP NGA RUB - 311 6 345 7
SAUDI RIAL SAR - 6,980 6 7,280 6
KRONE THỤY ĐIỂN SEK - 2,775 2 2,893 2
NHÂN DÂN TỆ CNY 3,643 4 3,680 4 3,798 4
Cập nhật lúc 08:10:38 18/12/2025
Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu lịch sử tỷ giá Vietcombank

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử tỷ giá

Chọn ngoại tệ

2. Biểu đồ tỷ giá ngoại tệ 30 ngày gần nhất

Tỷ Giá VN - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Tỷ Giá VN
4.6 trên 191 đánh giá

Tin tỷ giá