Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 21/12/2025

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 21/12/2025

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 21/12/2025
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Vàng nữ trang 9999 148,500 148,500 152,000 152,000
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 154,600 154,600 156,600 156,600
SJC Cà Mau 154,600 154,600 156,600 156,600
SJC Đà Lạt 154,600 154,600 156,600 156,600
SJC Đà Nẵng 82,500 82,500 84,500 84,500
SJC Hà Nội 154,600 154,600 156,600 156,600
SJC HCM 1-10L 154,600 154,600 156,600 156,600
SJC Huế 154,600 154,600 156,600 156,600
SJC Miền Tây 154,600 154,600 156,600 156,600
SJC Nha Trang 154,600 154,600 156,600 156,600
SJC Quãng Ngãi 82,500 82,500 84,500 84,500
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
EXIMBANK 155,400 155,400 156,400 156,400
TPBANK GOLD 154,600 154,600 156,600 156,600
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 154,600 154,600 156,600 156,600
DOJI HCM 13,310 13,310 13,510 13,510
DOJI HN 13,310 13,310 13,510 13,510
Mi Hồng 117,000 117,000 119,000 119,000
Phú Qúy SJC 153,600 153,600 156,600 156,600
PNJ Hà Nội 120,000 120,000 122,000 122,000
PNJ HCM 120,000 120,000 122,000 122,000
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Tỷ Giá VN - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Tỷ Giá VN
4.6 trên 191 đánh giá

Tin giá vàng