Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 22/12/2025

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 22/12/2025

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 22/12/2025
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Vàng nữ trang 9999 149,100 600 152,600 600
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 155,500 900 157,500 900
SJC Cà Mau 155,500 900 157,500 900
SJC Đà Lạt 155,500 900 157,500 900
SJC Đà Nẵng 82,500 84,500
SJC Hà Nội 155,500 900 157,500 900
SJC HCM 1-10L 155,500 900 157,500 900
SJC Huế 155,500 900 157,500 900
SJC Miền Tây 155,500 900 157,500 900
SJC Nha Trang 155,500 900 157,500 900
SJC Quãng Ngãi 82,500 84,500
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
EXIMBANK 156,500 1,100 157,500 1,100
TPBANK GOLD 155,500 900 157,500 900
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 155,500 900 157,500 900
DOJI HCM 13,310 13,510
DOJI HN 13,310 13,510
Mi Hồng 117,000 119,000
Phú Qúy SJC 154,500 900 157,500 900
PNJ Hà Nội 120,000 122,000
PNJ HCM 120,000 122,000
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Tỷ Giá VN - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Tỷ Giá VN
4.6 trên 191 đánh giá

Tin giá vàng