Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank mới nhất ngày 01/02/2026 - Cập nhật 14:00 01/02/2026

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank được cập nhật mới nhất tại Hội Sở Chính

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Vietcombank tại đây.

Đơn vị: đồng
Mã ngoại tệ Mua vào Chuyển khoản Bán ra
ĐÔ LA MỸ USD 25,720 25,750 26,110
ĐÔ LA ÚC AUD 17,605 17,783 18,353
ĐÔ CANADA CAD 18,649 18,838 19,442
FRANCE THỤY SĨ CHF 32,825 33,156 34,219
EURO EUR 30,067 30,370 31,653
BẢNG ANH GBP 34,680 35,031 36,153
YÊN NHẬT JPY 162 164 173
ĐÔ SINGAPORE SGD 19,897 20,098 20,783
BẠT THÁI LAN THB 726 807 841
RINGGIT MÃ LAY MYR - 6,513 6,655
KRONE ĐAN MẠCH DKK - 4,057 4,212
ĐÔ HONGKONG HKD 3,227 3,260 3,385
RUPI ẤN ĐỘ INR - 280 292
WON HÀN QUỐC KRW 16 17 19
KUWAITI DINAR KWD - 84,611 88,714
KRONE NA UY NOK - 2,645 2,757
RÚP NGA RUB - 327 362
SAUDI RIAL SAR - 6,874 7,170
KRONE THỤY ĐIỂN SEK - 2,865 2,987
NHÂN DÂN TỆ CNY 3,635 3,671 3,789
Cập nhật lúc 08:10:38 01/02/2026
Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu lịch sử tỷ giá Vietcombank

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử tỷ giá

Chọn ngoại tệ

2. Biểu đồ tỷ giá ngoại tệ 30 ngày gần nhất

Tỷ Giá VN - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Tỷ Giá VN
4.6 trên 191 đánh giá

Tin tỷ giá