Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank mới nhất ngày 02/02/2026 - Cập nhật 14:00 02/02/2026

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank được cập nhật mới nhất tại Hội Sở Chính

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Vietcombank tại đây.

Đơn vị: đồng
Mã ngoại tệ Mua vào Chuyển khoản Bán ra
ĐÔ LA MỸ USD 25,790 70 25,820 70 26,180 70
ĐÔ LA ÚC AUD 17,562 43 17,739 44 18,308 45
ĐÔ CANADA CAD 18,555 95 18,742 96 19,343 99
FRANCE THỤY SĨ CHF 32,798 26 33,130 27 34,191 28
EURO EUR 30,034 33 30,337 33 31,618 35
BẢNG ANH GBP 34,652 28 35,002 28 36,124 29
YÊN NHẬT JPY 162 0 164 0 172 0
ĐÔ SINGAPORE SGD 19,899 2 20,100 2 20,785 2
BẠT THÁI LAN THB 724 3 804 3 838 3
RINGGIT MÃ LAY MYR - 6,530 18 6,672 18
KRONE ĐAN MẠCH DKK - 4,052 5 4,207 5
ĐÔ HONGKONG HKD 3,235 8 3,268 8 3,393 8
RUPI ẤN ĐỘ INR - 282 2 295 2
WON HÀN QUỐC KRW 15 0 17 0 19 0
KUWAITI DINAR KWD - 84,701 90 88,808 94
KRONE NA UY NOK - 2,628 17 2,739 18
RÚP NGA RUB - 322 5 357 5
SAUDI RIAL SAR - 6,893 19 7,189 19
KRONE THỤY ĐIỂN SEK - 2,854 11 2,975 12
NHÂN DÂN TỆ CNY 3,645 10 3,682 11 3,800 11
Cập nhật lúc 08:10:38 02/02/2026
Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu lịch sử tỷ giá Vietcombank

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử tỷ giá

Chọn ngoại tệ

2. Biểu đồ tỷ giá ngoại tệ 30 ngày gần nhất

Tỷ Giá VN - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Tỷ Giá VN
4.6 trên 191 đánh giá

Tin tỷ giá