Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank mới nhất ngày 01/03/2026 - Cập nhật 14:00 01/03/2026

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank được cập nhật mới nhất tại Hội Sở Chính

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Vietcombank tại đây.

Đơn vị: đồng
Mã ngoại tệ Mua vào Chuyển khoản Bán ra
ĐÔ LA MỸ USD 25,820 25,850 26,230
ĐÔ LA ÚC AUD 18,015 18,197 18,780
ĐÔ CANADA CAD 18,552 18,739 19,340
FRANCE THỤY SĨ CHF 32,811 33,142 34,204
EURO EUR 29,925 30,228 31,504
BẢNG ANH GBP 34,206 34,551 35,658
YÊN NHẬT JPY 161 163 171
ĐÔ SINGAPORE SGD 20,051 20,253 20,944
BẠT THÁI LAN THB 738 820 855
RINGGIT MÃ LAY MYR - 6,626 6,770
KRONE ĐAN MẠCH DKK - 4,035 4,190
ĐÔ HONGKONG HKD 3,235 3,268 3,393
RUPI ẤN ĐỘ INR - 285 297
WON HÀN QUỐC KRW 16 17 19
KUWAITI DINAR KWD - 84,776 88,886
KRONE NA UY NOK - 2,669 2,783
RÚP NGA RUB - 322 357
SAUDI RIAL SAR - 6,904 7,201
KRONE THỤY ĐIỂN SEK - 2,817 2,937
NHÂN DÂN TỆ CNY 3,701 3,738 3,858
Cập nhật lúc 08:10:38 01/03/2026
Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu lịch sử tỷ giá Vietcombank

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử tỷ giá

Chọn ngoại tệ

2. Biểu đồ tỷ giá ngoại tệ 30 ngày gần nhất

Tỷ Giá VN - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Tỷ Giá VN
4.6 trên 191 đánh giá

Tin tỷ giá