Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank mới nhất ngày 03/04/2026 - Cập nhật 14:00 03/04/2026

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank được cập nhật mới nhất tại Hội Sở Chính

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Vietcombank tại đây.

Đơn vị: đồng
Mã ngoại tệ Mua vào Chuyển khoản Bán ra
ĐÔ LA MỸ USD 26,112 26,142 26,362
ĐÔ LA ÚC AUD 17,727 62 17,907 62 18,480 64
ĐÔ CANADA CAD 18,441 66 18,627 67 19,224 69
FRANCE THỤY SĨ CHF 32,150 223 32,475 225 33,515 232
EURO EUR 29,606 151 29,905 153 31,166 159
BẢNG ANH GBP 33,946 218 34,289 220 35,387 227
YÊN NHẬT JPY 160 0 161 0 170 0
ĐÔ SINGAPORE SGD 19,954 54 20,155 55 20,842 57
BẠT THÁI LAN THB 711 3 790 3 824 3
RINGGIT MÃ LAY MYR - 6,462 37 6,602 38
KRONE ĐAN MẠCH DKK - 3,992 20 4,145 21
ĐÔ HONGKONG HKD 3,266 0 3,299 0 3,425 0
RUPI ẤN ĐỘ INR - 282 1 294 1
WON HÀN QUỐC KRW 15 0 17 0 18 0
KUWAITI DINAR KWD - 85,362 28 89,499 29
KRONE NA UY NOK - 2,652 4 2,765 5
RÚP NGA RUB - 313 0 346 0
SAUDI RIAL SAR - 6,977 1 7,277 2
KRONE THỤY ĐIỂN SEK - 2,736 10 2,852 11
NHÂN DÂN TỆ CNY 3,732 4 3,769 4 3,890 4
Cập nhật lúc 08:10:38 03/04/2026
Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu lịch sử tỷ giá Vietcombank

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử tỷ giá

Chọn ngoại tệ

2. Biểu đồ tỷ giá ngoại tệ 30 ngày gần nhất

Tỷ Giá VN - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Tỷ Giá VN
4.6 trên 191 đánh giá

Tin tỷ giá