Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank mới nhất ngày 05/04/2026 - Cập nhật 14:00 05/04/2026

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank được cập nhật mới nhất tại Hội Sở Chính

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Vietcombank tại đây.

Đơn vị: đồng
Mã ngoại tệ Mua vào Chuyển khoản Bán ra
ĐÔ LA MỸ USD 26,112 26,142 26,362
ĐÔ LA ÚC AUD 17,727 17,907 18,480
ĐÔ CANADA CAD 18,441 18,627 19,224
FRANCE THỤY SĨ CHF 32,150 32,475 33,515
EURO EUR 29,606 29,905 31,166
BẢNG ANH GBP 33,946 34,289 35,387
YÊN NHẬT JPY 160 161 170
ĐÔ SINGAPORE SGD 19,954 20,155 20,842
BẠT THÁI LAN THB 711 790 824
RINGGIT MÃ LAY MYR - 6,462 6,602
KRONE ĐAN MẠCH DKK - 3,992 4,145
ĐÔ HONGKONG HKD 3,266 3,299 3,425
RUPI ẤN ĐỘ INR - 282 294
WON HÀN QUỐC KRW 15 17 18
KUWAITI DINAR KWD - 85,362 89,499
KRONE NA UY NOK - 2,652 2,765
RÚP NGA RUB - 313 346
SAUDI RIAL SAR - 6,977 7,277
KRONE THỤY ĐIỂN SEK - 2,736 2,852
NHÂN DÂN TỆ CNY 3,732 3,769 3,890
Cập nhật lúc 08:10:38 05/04/2026
Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu lịch sử tỷ giá Vietcombank

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử tỷ giá

Chọn ngoại tệ

2. Biểu đồ tỷ giá ngoại tệ 30 ngày gần nhất

Tỷ Giá VN - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Tỷ Giá VN
4.6 trên 191 đánh giá

Tin tỷ giá