Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank mới nhất ngày 07/02/2026 - Cập nhật 14:00 07/02/2026

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank được cập nhật mới nhất tại Hội Sở Chính

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Vietcombank tại đây.

Đơn vị: đồng
Mã ngoại tệ Mua vào Chuyển khoản Bán ra
ĐÔ LA MỸ USD 25,730 25,760 26,140
ĐÔ LA ÚC AUD 17,498 17,674 18,241
ĐÔ CANADA CAD 18,450 18,636 19,234
FRANCE THỤY SĨ CHF 32,533 32,862 33,915
EURO EUR 29,781 30,082 31,352
BẢNG ANH GBP 34,196 34,542 35,649
YÊN NHẬT JPY 160 161 170
ĐÔ SINGAPORE SGD 19,811 20,011 20,693
BẠT THÁI LAN THB 719 799 833
RINGGIT MÃ LAY MYR - 6,483 6,624
KRONE ĐAN MẠCH DKK - 4,018 4,172
ĐÔ HONGKONG HKD 3,228 3,260 3,385
RUPI ẤN ĐỘ INR - 286 298
WON HÀN QUỐC KRW 15 17 18
KUWAITI DINAR KWD - 84,427 88,521
KRONE NA UY NOK - 2,590 2,700
RÚP NGA RUB - 322 356
SAUDI RIAL SAR - 6,880 7,177
KRONE THỤY ĐIỂN SEK - 2,803 2,922
NHÂN DÂN TỆ CNY 3,645 3,682 3,800
Cập nhật lúc 08:10:38 07/02/2026
Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu lịch sử tỷ giá Vietcombank

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử tỷ giá

Chọn ngoại tệ

2. Biểu đồ tỷ giá ngoại tệ 30 ngày gần nhất

Tỷ Giá VN - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Tỷ Giá VN
4.6 trên 191 đánh giá

Tin tỷ giá