Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank mới nhất ngày 10/05/2026 - Cập nhật 14:00 10/05/2026

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank được cập nhật mới nhất tại Hội Sở Chính

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Vietcombank tại đây.

Đơn vị: đồng
Mã ngoại tệ Mua vào Chuyển khoản Bán ra
ĐÔ LA MỸ USD 26,087 26,117 26,367
ĐÔ LA ÚC AUD 18,510 18,697 19,295
ĐÔ CANADA CAD 18,782 18,971 19,579
FRANCE THỤY SĨ CHF 32,867 33,199 34,262
EURO EUR 30,074 30,378 31,660
BẢNG ANH GBP 34,758 35,109 36,234
YÊN NHẬT JPY 162 164 173
ĐÔ SINGAPORE SGD 20,201 20,405 21,101
BẠT THÁI LAN THB 720 800 834
RINGGIT MÃ LAY MYR - 6,645 6,790
KRONE ĐAN MẠCH DKK - 4,055 4,210
ĐÔ HONGKONG HKD 3,267 3,300 3,426
RUPI ẤN ĐỘ INR - 277 289
WON HÀN QUỐC KRW 16 17 19
KUWAITI DINAR KWD - 85,432 89,572
KRONE NA UY NOK - 2,769 2,886
RÚP NGA RUB - 335 371
SAUDI RIAL SAR - 6,974 7,274
KRONE THỤY ĐIỂN SEK - 2,778 2,896
NHÂN DÂN TỆ CNY 3,769 3,807 3,929
Cập nhật lúc 08:10:38 10/05/2026
Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu lịch sử tỷ giá Vietcombank

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử tỷ giá

Chọn ngoại tệ

2. Biểu đồ tỷ giá ngoại tệ 30 ngày gần nhất

Tỷ Giá VN - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Tỷ Giá VN
4.6 trên 191 đánh giá

Tin tỷ giá