Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank mới nhất ngày 12/04/2026 - Cập nhật 14:00 12/04/2026

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank được cập nhật mới nhất tại Hội Sở Chính

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Vietcombank tại đây.

Đơn vị: đồng
Mã ngoại tệ Mua vào Chuyển khoản Bán ra
ĐÔ LA MỸ USD 26,100 26,130 26,360
ĐÔ LA ÚC AUD 18,142 18,325 18,912
ĐÔ CANADA CAD 18,565 18,752 19,353
FRANCE THỤY SĨ CHF 32,442 32,770 33,820
EURO EUR 29,984 30,287 31,565
BẢNG ANH GBP 34,436 34,784 35,897
YÊN NHẬT JPY 160 161 170
ĐÔ SINGAPORE SGD 20,137 20,341 21,034
BẠT THÁI LAN THB 724 804 838
RINGGIT MÃ LAY MYR - 6,562 6,704
KRONE ĐAN MẠCH DKK - 4,043 4,197
ĐÔ HONGKONG HKD 3,266 3,299 3,425
RUPI ẤN ĐỘ INR - 283 295
WON HÀN QUỐC KRW 15 17 19
KUWAITI DINAR KWD - 85,441 89,582
KRONE NA UY NOK - 2,716 2,831
RÚP NGA RUB - 323 357
SAUDI RIAL SAR - 6,976 7,276
KRONE THỤY ĐIỂN SEK - 2,774 2,891
NHÂN DÂN TỆ CNY 3,756 3,794 3,916
Cập nhật lúc 08:10:38 12/04/2026
Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu lịch sử tỷ giá Vietcombank

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử tỷ giá

Chọn ngoại tệ

2. Biểu đồ tỷ giá ngoại tệ 30 ngày gần nhất

Tỷ Giá VN - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Tỷ Giá VN
4.6 trên 191 đánh giá

Tin tỷ giá