Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank mới nhất ngày 13/04/2026 - Cập nhật 14:00 13/04/2026

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank được cập nhật mới nhất tại Hội Sở Chính

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Vietcombank tại đây.

Đơn vị: đồng
Mã ngoại tệ Mua vào Chuyển khoản Bán ra
ĐÔ LA MỸ USD 26,111 11 26,141 11 26,361 1
ĐÔ LA ÚC AUD 18,100 42 18,282 43 18,868 44
ĐÔ CANADA CAD 18,538 26 18,725 27 19,325 28
FRANCE THỤY SĨ CHF 32,500 58 32,828 58 33,880 60
EURO EUR 30,019 34 30,322 35 31,601 36
BẢNG ANH GBP 34,449 13 34,797 13 35,911 14
YÊN NHẬT JPY 159 0 161 0 169 0
ĐÔ SINGAPORE SGD 20,115 22 20,318 23 21,011 23
BẠT THÁI LAN THB 722 2 802 2 836 2
RINGGIT MÃ LAY MYR - 6,564 2 6,707 3
KRONE ĐAN MẠCH DKK - 4,047 4 4,202 5
ĐÔ HONGKONG HKD 3,269 3 3,302 3 3,428 3
RUPI ẤN ĐỘ INR - 281 2 293 3
WON HÀN QUỐC KRW 15 0 17 0 18 0
KUWAITI DINAR KWD - 85,446 5 89,587 5
KRONE NA UY NOK - 2,719 4 2,835 4
RÚP NGA RUB - 328 5 363 5
SAUDI RIAL SAR - 6,979 3 7,279 3
KRONE THỤY ĐIỂN SEK - 2,774 0 2,892 0
NHÂN DÂN TỆ CNY 3,757 1 3,795 1 3,916
Cập nhật lúc 08:10:38 13/04/2026
Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu lịch sử tỷ giá Vietcombank

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử tỷ giá

Chọn ngoại tệ

2. Biểu đồ tỷ giá ngoại tệ 30 ngày gần nhất

Tỷ Giá VN - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Tỷ Giá VN
4.6 trên 191 đánh giá

Tin tỷ giá