Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank mới nhất ngày 14/03/2026 - Cập nhật 14:00 14/03/2026

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank được cập nhật mới nhất tại Hội Sở Chính

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Vietcombank tại đây.

Đơn vị: đồng
Mã ngoại tệ Mua vào Chuyển khoản Bán ra
ĐÔ LA MỸ USD 26,048 26,078 26,318
ĐÔ LA ÚC AUD 18,014 18,196 18,779
ĐÔ CANADA CAD 18,756 18,946 19,552
FRANCE THỤY SĨ CHF 32,537 32,866 33,918
EURO EUR 29,391 29,687 30,940
BẢNG ANH GBP 34,061 34,405 35,507
YÊN NHẬT JPY 159 161 169
ĐÔ SINGAPORE SGD 19,997 20,199 20,887
BẠT THÁI LAN THB 719 799 833
RINGGIT MÃ LAY MYR - 6,612 6,755
KRONE ĐAN MẠCH DKK - 3,963 4,115
ĐÔ HONGKONG HKD 3,264 3,297 3,423
RUPI ẤN ĐỘ INR - 283 295
WON HÀN QUỐC KRW 15 17 18
KUWAITI DINAR KWD - 85,311 89,446
KRONE NA UY NOK - 2,644 2,756
RÚP NGA RUB - 312 346
SAUDI RIAL SAR - 6,967 7,267
KRONE THỤY ĐIỂN SEK - 2,740 2,856
NHÂN DÂN TỆ CNY 3,718 3,755 3,876
Cập nhật lúc 08:10:38 14/03/2026
Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu lịch sử tỷ giá Vietcombank

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử tỷ giá

Chọn ngoại tệ

2. Biểu đồ tỷ giá ngoại tệ 30 ngày gần nhất

Tỷ Giá VN - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Tỷ Giá VN
4.6 trên 191 đánh giá

Tin tỷ giá