Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank mới nhất ngày 13/03/2026 - Cập nhật 14:00 13/03/2026

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank được cập nhật mới nhất tại Hội Sở Chính

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Vietcombank tại đây.

Đơn vị: đồng
Mã ngoại tệ Mua vào Chuyển khoản Bán ra
ĐÔ LA MỸ USD 26,048 4 26,078 4 26,318 4
ĐÔ LA ÚC AUD 18,014 253 18,196 255 18,779 263
ĐÔ CANADA CAD 18,756 88 18,946 89 19,552 92
FRANCE THỤY SĨ CHF 32,537 125 32,866 126 33,918 130
EURO EUR 29,391 147 29,687 148 30,940 154
BẢNG ANH GBP 34,061 166 34,405 168 35,507 173
YÊN NHẬT JPY 159 0 161 0 169 0
ĐÔ SINGAPORE SGD 19,997 54 20,199 54 20,887 56
BẠT THÁI LAN THB 719 6 799 7 833 7
RINGGIT MÃ LAY MYR - 6,612 5 6,755 5
KRONE ĐAN MẠCH DKK - 3,963 20 4,115 20
ĐÔ HONGKONG HKD 3,264 1 3,297 1 3,423 2
RUPI ẤN ĐỘ INR - 283 0 295 0
WON HÀN QUỐC KRW 15 0 17 0 18 0
KUWAITI DINAR KWD - 85,311 19 89,446 20
KRONE NA UY NOK - 2,644 20 2,756 21
RÚP NGA RUB - 312 4 346 4
SAUDI RIAL SAR - 6,967 6 7,267 6
KRONE THỤY ĐIỂN SEK - 2,740 37 2,856 39
NHÂN DÂN TỆ CNY 3,718 3 3,755 4 3,876 3
Cập nhật lúc 08:10:38 13/03/2026
Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu lịch sử tỷ giá Vietcombank

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử tỷ giá

Chọn ngoại tệ

2. Biểu đồ tỷ giá ngoại tệ 30 ngày gần nhất

Tỷ Giá VN - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Tỷ Giá VN
4.6 trên 191 đánh giá

Tin tỷ giá