Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank mới nhất ngày 18/04/2026 - Cập nhật 14:00 18/04/2026

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank được cập nhật mới nhất tại Hội Sở Chính

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Vietcombank tại đây.

Đơn vị: đồng
Mã ngoại tệ Mua vào Chuyển khoản Bán ra
ĐÔ LA MỸ USD 26,097 26,127 26,357
ĐÔ LA ÚC AUD 18,376 18,562 19,156
ĐÔ CANADA CAD 18,736 18,926 19,532
FRANCE THỤY SĨ CHF 32,755 33,086 34,145
EURO EUR 30,213 30,519 31,806
BẢNG ANH GBP 34,681 35,031 36,153
YÊN NHẬT JPY 160 162 170
ĐÔ SINGAPORE SGD 20,146 20,349 21,043
BẠT THÁI LAN THB 724 805 839
RINGGIT MÃ LAY MYR - 6,586 6,729
KRONE ĐAN MẠCH DKK - 4,073 4,229
ĐÔ HONGKONG HKD 3,270 3,303 3,429
RUPI ẤN ĐỘ INR - 282 294
WON HÀN QUỐC KRW 16 17 19
KUWAITI DINAR KWD - 85,513 89,658
KRONE NA UY NOK - 2,756 2,873
RÚP NGA RUB - 328 363
SAUDI RIAL SAR - 6,982 7,283
KRONE THỤY ĐIỂN SEK - 2,808 2,927
NHÂN DÂN TỆ CNY 3,761 3,799 3,920
Cập nhật lúc 08:10:38 18/04/2026
Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu lịch sử tỷ giá Vietcombank

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử tỷ giá

Chọn ngoại tệ

2. Biểu đồ tỷ giá ngoại tệ 30 ngày gần nhất

Tỷ Giá VN - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Tỷ Giá VN
4.6 trên 191 đánh giá

Tin tỷ giá