Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank mới nhất ngày 21/03/2026 - Cập nhật 14:00 21/03/2026

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank được cập nhật mới nhất tại Hội Sở Chính

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Vietcombank tại đây.

Đơn vị: đồng
Mã ngoại tệ Mua vào Chuyển khoản Bán ra
ĐÔ LA MỸ USD 26,069 26,099 26,339
ĐÔ LA ÚC AUD 18,144 18,327 18,914
ĐÔ CANADA CAD 18,660 18,848 19,452
FRANCE THỤY SĨ CHF 32,508 32,837 33,888
EURO EUR 29,658 29,958 31,222
BẢNG ANH GBP 34,389 34,736 35,849
YÊN NHẬT JPY 161 162 171
ĐÔ SINGAPORE SGD 20,048 20,251 20,941
BẠT THÁI LAN THB 713 792 826
RINGGIT MÃ LAY MYR - 6,611 6,755
KRONE ĐAN MẠCH DKK - 4,000 4,153
ĐÔ HONGKONG HKD 3,262 3,295 3,421
RUPI ẤN ĐỘ INR - 282 294
WON HÀN QUỐC KRW 15 17 18
KUWAITI DINAR KWD - 85,288 89,422
KRONE NA UY NOK - 2,714 2,829
RÚP NGA RUB - 291 322
SAUDI RIAL SAR - 6,965 7,265
KRONE THỤY ĐIỂN SEK - 2,772 2,889
NHÂN DÂN TỆ CNY 3,715 3,753 3,873
Cập nhật lúc 08:10:38 21/03/2026
Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu lịch sử tỷ giá Vietcombank

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử tỷ giá

Chọn ngoại tệ

2. Biểu đồ tỷ giá ngoại tệ 30 ngày gần nhất

Tỷ Giá VN - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Tỷ Giá VN
4.6 trên 191 đánh giá

Tin tỷ giá