Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank mới nhất ngày 23/02/2026 - Cập nhật 14:00 23/02/2026

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank được cập nhật mới nhất tại Hội Sở Chính

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Vietcombank tại đây.

Đơn vị: đồng
Mã ngoại tệ Mua vào Chuyển khoản Bán ra
ĐÔ LA MỸ USD 25,880 130 25,910 130 26,290 130
ĐÔ LA ÚC AUD 18,021 178 18,203 180 18,786 70
ĐÔ CANADA CAD 18,615 63 18,803 64 19,406 54
FRANCE THỤY SĨ CHF 32,878 87 33,210 88 34,274 121
EURO EUR 30,033 113 30,336 114 31,616 76
BẢNG ANH GBP 34,361 3 34,708 3 35,820 225
YÊN NHẬT JPY 163 0 164 0 173 1
ĐÔ SINGAPORE SGD 20,095 141 20,298 143 20,991 19
BẠT THÁI LAN THB 742 7 824 7 859 2
RINGGIT MÃ LAY MYR - 6,641 80 6,786 41
KRONE ĐAN MẠCH DKK - 4,050 14 4,205 12
ĐÔ HONGKONG HKD 3,244 25 3,277 26 3,402 6
RUPI ẤN ĐỘ INR - 286 2 298
WON HÀN QUỐC KRW 16 0 17 0 19 0
KUWAITI DINAR KWD - 85,027 657 89,149 141
KRONE NA UY NOK - 2,681 19 2,795 2
RÚP NGA RUB - 323 4 358 2
SAUDI RIAL SAR - 6,918 54 7,216 12
KRONE THỤY ĐIỂN SEK - 2,827 14 2,947 32
NHÂN DÂN TỆ CNY 3,682 30 3,720 31 3,839 8
Cập nhật lúc 08:10:38 23/02/2026
Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu lịch sử tỷ giá Vietcombank

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử tỷ giá

Chọn ngoại tệ

2. Biểu đồ tỷ giá ngoại tệ 30 ngày gần nhất

Tỷ Giá VN - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Tỷ Giá VN
4.6 trên 191 đánh giá

Tin tỷ giá