Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank mới nhất ngày 24/02/2026 - Cập nhật 14:00 24/02/2026

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank được cập nhật mới nhất tại Hội Sở Chính

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Vietcombank tại đây.

Đơn vị: đồng
Mã ngoại tệ Mua vào Chuyển khoản Bán ra
ĐÔ LA MỸ USD 25,955 75 25,985 75 26,305 15
ĐÔ LA ÚC AUD 18,027 6 18,209 6 18,792 6
ĐÔ CANADA CAD 18,633 18 18,821 18 19,424 19
FRANCE THỤY SĨ CHF 32,915 37 33,247 37 34,312 38
EURO EUR 30,055 22 30,358 22 31,639 23
BẢNG ANH GBP 34,408 47 34,756 48 35,869 49
YÊN NHẬT JPY 163 0 165 0 173 0
ĐÔ SINGAPORE SGD 20,134 39 20,338 39 21,031 41
BẠT THÁI LAN THB 743 2 826 2 861 2
RINGGIT MÃ LAY MYR - 6,656 14 6,801 15
KRONE ĐAN MẠCH DKK - 4,053 3 4,208 3
ĐÔ HONGKONG HKD 3,254 10 3,287 10 3,412 10
RUPI ẤN ĐỘ INR - 286 1 299 1
WON HÀN QUỐC KRW 16 0 17 0 19 0
KUWAITI DINAR KWD - 85,320 293 89,456 307
KRONE NA UY NOK - 2,680 1 2,793 1
RÚP NGA RUB - 325 2 359 2
SAUDI RIAL SAR - 6,941 23 7,240 24
KRONE THỤY ĐIỂN SEK - 2,828 1 2,948 1
NHÂN DÂN TỆ CNY 3,703 21 3,740 20 3,860 21
Cập nhật lúc 08:10:38 24/02/2026
Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu lịch sử tỷ giá Vietcombank

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử tỷ giá

Chọn ngoại tệ

2. Biểu đồ tỷ giá ngoại tệ 30 ngày gần nhất

Tỷ Giá VN - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Tỷ Giá VN
4.6 trên 191 đánh giá

Tin tỷ giá