Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank mới nhất ngày 27/04/2026 - Cập nhật 14:00 27/04/2026

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank được cập nhật mới nhất tại Hội Sở Chính

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Vietcombank tại đây.

Đơn vị: đồng
Mã ngoại tệ Mua vào Chuyển khoản Bán ra
ĐÔ LA MỸ USD 26,108 26,138 26,368
ĐÔ LA ÚC AUD 18,336 18,522 19,115
ĐÔ CANADA CAD 18,771 18,961 19,568
FRANCE THỤY SĨ CHF 32,682 33,012 34,069
EURO EUR 30,018 30,321 31,600
BẢNG ANH GBP 34,608 34,957 36,077
YÊN NHẬT JPY 159 161 169
ĐÔ SINGAPORE SGD 20,084 20,286 20,978
BẠT THÁI LAN THB 718 797 831
RINGGIT MÃ LAY MYR - 6,573 6,716
KRONE ĐAN MẠCH DKK - 4,047 4,202
ĐÔ HONGKONG HKD 3,267 3,300 3,426
RUPI ẤN ĐỘ INR - 279 291
WON HÀN QUỐC KRW 15 17 19
KUWAITI DINAR KWD - 85,441 89,582
KRONE NA UY NOK - 2,771 2,889
RÚP NGA RUB - 334 369
SAUDI RIAL SAR - 6,981 7,281
KRONE THỤY ĐIỂN SEK - 2,792 2,911
NHÂN DÂN TỆ CNY 3,756 3,794 3,915
Cập nhật lúc 08:10:38 27/04/2026
Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu lịch sử tỷ giá Vietcombank

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử tỷ giá

Chọn ngoại tệ

2. Biểu đồ tỷ giá ngoại tệ 30 ngày gần nhất

Tỷ Giá VN - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Tỷ Giá VN
4.6 trên 191 đánh giá

Tin tỷ giá