Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank mới nhất ngày 29/03/2026 - Cập nhật 14:00 29/03/2026

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank được cập nhật mới nhất tại Hội Sở Chính

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Vietcombank tại đây.

Đơn vị: đồng
Mã ngoại tệ Mua vào Chuyển khoản Bán ra
ĐÔ LA MỸ USD 26,105 26,135 26,355
ĐÔ LA ÚC AUD 17,695 17,874 18,446
ĐÔ CANADA CAD 18,534 18,721 19,321
FRANCE THỤY SĨ CHF 32,231 32,556 33,599
EURO EUR 29,564 29,862 31,122
BẢNG ANH GBP 34,161 34,506 35,611
YÊN NHẬT JPY 159 161 169
ĐÔ SINGAPORE SGD 19,929 20,130 20,817
BẠT THÁI LAN THB 706 785 818
RINGGIT MÃ LAY MYR - 6,499 6,641
KRONE ĐAN MẠCH DKK - 3,986 4,139
ĐÔ HONGKONG HKD 3,267 3,300 3,426
RUPI ẤN ĐỘ INR - 276 288
WON HÀN QUỐC KRW 15 17 18
KUWAITI DINAR KWD - 85,385 89,524
KRONE NA UY NOK - 2,666 2,779
RÚP NGA RUB - 310 343
SAUDI RIAL SAR - 6,978 7,279
KRONE THỤY ĐIỂN SEK - 2,737 2,853
NHÂN DÂN TỆ CNY 3,713 3,751 3,871
Cập nhật lúc 08:10:38 29/03/2026
Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu lịch sử tỷ giá Vietcombank

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử tỷ giá

Chọn ngoại tệ

2. Biểu đồ tỷ giá ngoại tệ 30 ngày gần nhất

Tỷ Giá VN - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Tỷ Giá VN
4.6 trên 191 đánh giá

Tin tỷ giá