Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank mới nhất ngày 30/03/2026 - Cập nhật 14:00 30/03/2026

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank được cập nhật mới nhất tại Hội Sở Chính

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Vietcombank tại đây.

Đơn vị: đồng
Mã ngoại tệ Mua vào Chuyển khoản Bán ra
ĐÔ LA MỸ USD 26,105 26,135 26,355
ĐÔ LA ÚC AUD 17,603 92 17,781 93 18,350 96
ĐÔ CANADA CAD 18,476 57 18,663 58 19,261 60
FRANCE THỤY SĨ CHF 32,142 89 32,466 90 33,506 93
EURO EUR 29,535 28 29,834 29 31,092 30
BẢNG ANH GBP 34,012 149 34,356 150 35,456 155
YÊN NHẬT JPY 159 0 161 0 170 0
ĐÔ SINGAPORE SGD 19,907 22 20,108 22 20,794 23
BẠT THÁI LAN THB 707 1 785 1 819 1
RINGGIT MÃ LAY MYR - 6,480 19 6,621 20
KRONE ĐAN MẠCH DKK - 3,982 4 4,135 4
ĐÔ HONGKONG HKD 3,267 0 3,300 0 3,426 0
RUPI ẤN ĐỘ INR - 281 4 293 4
WON HÀN QUỐC KRW 15 0 17 0 18 0
KUWAITI DINAR KWD - 85,302 83 89,436 88
KRONE NA UY NOK - 2,648 18 2,760 19
RÚP NGA RUB - 307 2 340 2
SAUDI RIAL SAR - 6,977 1 7,277 2
KRONE THỤY ĐIỂN SEK - 2,725 12 2,841 12
NHÂN DÂN TỆ CNY 3,709 4 3,747 4 3,867 4
Cập nhật lúc 08:10:38 30/03/2026
Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu lịch sử tỷ giá Vietcombank

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử tỷ giá

Chọn ngoại tệ

2. Biểu đồ tỷ giá ngoại tệ 30 ngày gần nhất

Tỷ Giá VN - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Tỷ Giá VN
4.6 trên 191 đánh giá

Tin tỷ giá