Giá vàng SJC ngày 21/04/2026

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 21/04/2026

Giá vàng SJC ngày 21/04/2026 được cập nhật liên tục tại các tỉnh/TP lớn: SJC Hồ Chí Minh, SJC Hà Nội, SJC Đà Nẵng, SJC Long Xuyên... được so sánh, tổng hợp từ sjc.com.vn

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: triệu đồng / lượng
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
Hồ Chí Minh
Nữ trang 41,7% 61,688 167 70,588 167
Nữ trang 58,3% 89,729 233 98,629 233
Nữ trang 61% 94,289 244 103,189 244
Nữ trang 68% 106,113 273 115,013 273
Nữ trang 75% 117,938 300 126,838 300
Nữ trang 99,99% 165,900 100 168,900 400
Nữ trang 99% 160,728 396 167,228 396
Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ 167,900 100 170,500 400
Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 167,900 100 170,400 400
Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ 168,100 200 170,630 700
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 168,100 200 170,600 700
Vàng SJC 5 chỉ 168,100 200 170,620 700
Miền Bắc
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 168,100 200 170,600 700
Hạ Long
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 168,100 200 170,600 700
Hải Phòng
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 168,100 200 170,600 700
Miền Trung
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 168,100 200 170,600 700
Huế
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 168,100 200 170,600 700
Quảng Ngãi
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 168,100 200 170,600 700
Nha Trang
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 168,100 200 170,600 700
Biên Hòa
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 168,100 200 170,600 700
Miền Tây
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 168,100 200 170,600 700
Bạc Liêu
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 168,100 200 170,600 700
Cà Mau
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 168,100 200 170,600 700
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC tại sjc.com.vn

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng SJC theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng SJC

Tỷ Giá VN - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Tỷ Giá VN
4.6 trên 191 đánh giá

Tin giá vàng