Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank mới nhất ngày 01/04/2026 - Cập nhật 14:00 01/04/2026

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank được cập nhật mới nhất tại Hội Sở Chính

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Vietcombank tại đây.

Đơn vị: đồng
Mã ngoại tệ Mua vào Chuyển khoản Bán ra
ĐÔ LA MỸ USD 26,110 3 26,140 3 26,360 3
ĐÔ LA ÚC AUD 17,779 198 17,958 199 18,533 206
ĐÔ CANADA CAD 18,474 42 18,661 43 19,258 44
FRANCE THỤY SĨ CHF 32,219 69 32,544 69 33,586 72
EURO EUR 29,711 275 30,011 277 31,277 289
BẢNG ANH GBP 34,005 128 34,348 130 35,448 134
YÊN NHẬT JPY 160 1 162 1 170 1
ĐÔ SINGAPORE SGD 19,977 108 20,179 109 20,867 113
BẠT THÁI LAN THB 715 9 794 10 828 11
RINGGIT MÃ LAY MYR - 6,482 24 6,623 25
KRONE ĐAN MẠCH DKK - 4,006 36 4,159 37
ĐÔ HONGKONG HKD 3,266 0 3,299 0 3,425 0
RUPI ẤN ĐỘ INR - 280 2 292 2
WON HÀN QUỐC KRW 15 0 17 0 18 0
KUWAITI DINAR KWD - 85,334 89,470
KRONE NA UY NOK - 2,670 20 2,783 21
RÚP NGA RUB - 308 341
SAUDI RIAL SAR - 6,979 0 7,280 0
KRONE THỤY ĐIỂN SEK - 2,733 29 2,849 30
NHÂN DÂN TỆ CNY 3,722 6 3,759 6 3,880 6
Cập nhật lúc 08:10:38 01/04/2026
Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu lịch sử tỷ giá Vietcombank

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử tỷ giá

Chọn ngoại tệ

2. Biểu đồ tỷ giá ngoại tệ 30 ngày gần nhất

Tỷ Giá VN - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Tỷ Giá VN
4.6 trên 191 đánh giá

Tin tỷ giá