Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank mới nhất ngày 03/03/2026 - Cập nhật 14:00 03/03/2026

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank được cập nhật mới nhất tại Hội Sở Chính

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Vietcombank tại đây.

Đơn vị: đồng
Mã ngoại tệ Mua vào Chuyển khoản Bán ra
ĐÔ LA MỸ USD 25,968 9 25,998 9 26,298 9
ĐÔ LA ÚC AUD 18,138 76 18,321 76 18,908 79
ĐÔ CANADA CAD 18,690 8 18,878 8 19,483 8
FRANCE THỤY SĨ CHF 32,784 293 33,115 296 34,175 306
EURO EUR 29,863 22 30,165 22 31,438 23
BẢNG ANH GBP 34,245 148 34,591 150 35,699 155
YÊN NHẬT JPY 161 0 162 0 171 0
ĐÔ SINGAPORE SGD 20,053 3 20,256 3 20,946 3
BẠT THÁI LAN THB 737 2 819 2 854 2
RINGGIT MÃ LAY MYR - 6,602 1 6,745 1
KRONE ĐAN MẠCH DKK - 4,027 11 4,181 11
ĐÔ HONGKONG HKD 3,257 2 3,290 2 3,415 2
RUPI ẤN ĐỘ INR - 285 0 297 0
WON HÀN QUỐC KRW 15 0 17 0 19 0
KUWAITI DINAR KWD - 85,274 33 89,407 34
KRONE NA UY NOK - 2,687 10 2,800 10
RÚP NGA RUB - 322 1 356 2
SAUDI RIAL SAR - 6,946 5 7,245 5
KRONE THỤY ĐIỂN SEK - 2,804 5 2,923 5
NHÂN DÂN TỆ CNY 3,712 2 3,749 2 3,869 2
Cập nhật lúc 08:10:38 03/03/2026
Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu lịch sử tỷ giá Vietcombank

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử tỷ giá

Chọn ngoại tệ

2. Biểu đồ tỷ giá ngoại tệ 30 ngày gần nhất

Tỷ Giá VN - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Tỷ Giá VN
4.6 trên 191 đánh giá

Tin tỷ giá