Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank mới nhất ngày 04/02/2026 - Cập nhật 14:00 04/02/2026

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank được cập nhật mới nhất tại Hội Sở Chính

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Vietcombank tại đây.

Đơn vị: đồng
Mã ngoại tệ Mua vào Chuyển khoản Bán ra
ĐÔ LA MỸ USD 25,790 25,820 26,180
ĐÔ LA ÚC AUD 17,787 131 17,967 133 18,543 138
ĐÔ CANADA CAD 18,576 35 18,764 36 19,365 37
FRANCE THỤY SĨ CHF 32,651 92 32,980 93 34,037 96
EURO EUR 29,928 10 30,230 10 31,506 11
BẢNG ANH GBP 34,685 25 35,036 26 36,158 26
YÊN NHẬT JPY 161 1 163 1 171 1
ĐÔ SINGAPORE SGD 19,935 11 20,136 11 20,823 11
BẠT THÁI LAN THB 724 4 805 5 839 5
RINGGIT MÃ LAY MYR - 6,549 23 6,691 24
KRONE ĐAN MẠCH DKK - 4,037 1 4,191 1
ĐÔ HONGKONG HKD 3,233 1 3,266 1 3,391 1
RUPI ẤN ĐỘ INR - 286 0 298 0
WON HÀN QUỐC KRW 15 0 17 0 19 0
KUWAITI DINAR KWD - 84,646 55 88,750 58
KRONE NA UY NOK - 2,643 11 2,755 12
RÚP NGA RUB - 321 1 356 1
SAUDI RIAL SAR - 6,895 2 7,192 2
KRONE THỤY ĐIỂN SEK - 2,860 11 2,981 12
NHÂN DÂN TỆ CNY 3,653 1 3,689 1 3,808 1
Cập nhật lúc 08:10:38 04/02/2026
Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu lịch sử tỷ giá Vietcombank

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử tỷ giá

Chọn ngoại tệ

2. Biểu đồ tỷ giá ngoại tệ 30 ngày gần nhất

Tỷ Giá VN - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Tỷ Giá VN
4.6 trên 191 đánh giá

Tin tỷ giá