Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank mới nhất ngày 07/04/2026 - Cập nhật 14:00 07/04/2026

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank được cập nhật mới nhất tại Hội Sở Chính

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Vietcombank tại đây.

Đơn vị: đồng
Mã ngoại tệ Mua vào Chuyển khoản Bán ra
ĐÔ LA MỸ USD 26,113 2 26,143 2 26,363 2
ĐÔ LA ÚC AUD 17,824 130 18,004 131 18,580 135
ĐÔ CANADA CAD 18,457 42 18,643 43 19,240 44
FRANCE THỤY SĨ CHF 32,172 118 32,497 119 33,537 123
EURO EUR 29,704 154 30,004 156 31,269 162
BẢNG ANH GBP 34,087 218 34,431 220 35,534 227
YÊN NHẬT JPY 159 0 161 0 170 0
ĐÔ SINGAPORE SGD 19,999 73 20,201 74 20,889 76
BẠT THÁI LAN THB 715 5 795 5 829 6
RINGGIT MÃ LAY MYR - 6,471 1 6,611 1
KRONE ĐAN MẠCH DKK - 4,005 21 4,158 22
ĐÔ HONGKONG HKD 3,266 1 3,299 1 3,426 1
RUPI ẤN ĐỘ INR - 282 1 294 1
WON HÀN QUỐC KRW 15 0 17 0 18 0
KUWAITI DINAR KWD - 85,328 6 89,463 7
KRONE NA UY NOK - 2,670 31 2,784 33
RÚP NGA RUB - 319 5 353 6
SAUDI RIAL SAR - 6,974 1 7,275 1
KRONE THỤY ĐIỂN SEK - 2,730 8 2,846 9
NHÂN DÂN TỆ CNY 3,744 14 3,782 14 3,903 15
Cập nhật lúc 08:10:38 07/04/2026
Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu lịch sử tỷ giá Vietcombank

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử tỷ giá

Chọn ngoại tệ

2. Biểu đồ tỷ giá ngoại tệ 30 ngày gần nhất

Tỷ Giá VN - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Tỷ Giá VN
4.6 trên 191 đánh giá

Tin tỷ giá