Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank mới nhất ngày 10/02/2026 - Cập nhật 14:00 10/02/2026

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank được cập nhật mới nhất tại Hội Sở Chính

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Vietcombank tại đây.

Đơn vị: đồng
Mã ngoại tệ Mua vào Chuyển khoản Bán ra
ĐÔ LA MỸ USD 25,650 40 25,680 40 26,060 40
ĐÔ LA ÚC AUD 17,819 66 17,999 66 18,576 69
ĐÔ CANADA CAD 18,601 89 18,789 90 19,391 92
FRANCE THỤY SĨ CHF 32,877 196 33,209 198 34,273 205
EURO EUR 30,012 80 30,315 81 31,595 84
BẢNG ANH GBP 34,474 159 34,822 160 35,938 166
YÊN NHẬT JPY 161 1 162 1 171 1
ĐÔ SINGAPORE SGD 19,909 30 20,110 31 20,796 32
BẠT THÁI LAN THB 732 1 813 1 847 1
RINGGIT MÃ LAY MYR - 6,519 0 6,661 0
KRONE ĐAN MẠCH DKK - 4,047 9 4,202 10
ĐÔ HONGKONG HKD 3,216 5 3,248 5 3,373 5
RUPI ẤN ĐỘ INR - 284 0 296 0
WON HÀN QUỐC KRW 15 0 17 0 18 0
KUWAITI DINAR KWD - 84,305 48 88,393 50
KRONE NA UY NOK - 2,653 25 2,765 26
RÚP NGA RUB - 319 0 353 0
SAUDI RIAL SAR - 6,858 11 7,154 11
KRONE THỤY ĐIỂN SEK - 2,838 15 2,958 15
NHÂN DÂN TỆ CNY 3,648 2 3,684 1 3,803 2
Cập nhật lúc 08:10:38 10/02/2026
Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu lịch sử tỷ giá Vietcombank

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử tỷ giá

Chọn ngoại tệ

2. Biểu đồ tỷ giá ngoại tệ 30 ngày gần nhất

Tỷ Giá VN - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Tỷ Giá VN
4.6 trên 191 đánh giá

Tin tỷ giá