Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank mới nhất ngày 10/03/2026 - Cập nhật 14:00 10/03/2026

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank được cập nhật mới nhất tại Hội Sở Chính

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Vietcombank tại đây.

Đơn vị: đồng
Mã ngoại tệ Mua vào Chuyển khoản Bán ra
ĐÔ LA MỸ USD 25,985 56 26,015 56 26,315 4
ĐÔ LA ÚC AUD 18,176 293 18,359 295 18,947 304
ĐÔ CANADA CAD 18,836 35 19,026 35 19,636 36
FRANCE THỤY SĨ CHF 32,936 144 33,268 146 34,334 151
EURO EUR 29,780 274 30,081 277 31,350 289
BẢNG ANH GBP 34,420 356 34,767 360 35,881 372
YÊN NHẬT JPY 161 1 162 1 171 1
ĐÔ SINGAPORE SGD 20,086 135 20,289 136 20,981 141
BẠT THÁI LAN THB 732 12 814 14 848 14
RINGGIT MÃ LAY MYR - 6,611 53 6,755 54
KRONE ĐAN MẠCH DKK - 4,016 36 4,170 37
ĐÔ HONGKONG HKD 3,256 13 3,289 13 3,415 13
RUPI ẤN ĐỘ INR - 284 1 296 1
WON HÀN QUỐC KRW 15 0 17 0 19 0
KUWAITI DINAR KWD - 85,112 311 89,237 326
KRONE NA UY NOK - 2,675 4 2,788 4
RÚP NGA RUB - 316 0 350 0
SAUDI RIAL SAR - 6,947 18 7,246 19
KRONE THỤY ĐIỂN SEK - 2,820 46 2,939 48
NHÂN DÂN TỆ CNY 3,719 17 3,756 17 3,876 17
Cập nhật lúc 08:10:38 10/03/2026
Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu lịch sử tỷ giá Vietcombank

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử tỷ giá

Chọn ngoại tệ

2. Biểu đồ tỷ giá ngoại tệ 30 ngày gần nhất

Tỷ Giá VN - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Tỷ Giá VN
4.6 trên 191 đánh giá

Tin tỷ giá