Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank mới nhất ngày 11/03/2026 - Cập nhật 14:00 11/03/2026

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank được cập nhật mới nhất tại Hội Sở Chính

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Vietcombank tại đây.

Đơn vị: đồng
Mã ngoại tệ Mua vào Chuyển khoản Bán ra
ĐÔ LA MỸ USD 26,001 16 26,031 16 26,311 4
ĐÔ LA ÚC AUD 18,237 61 18,421 62 19,011 64
ĐÔ CANADA CAD 18,842 6 19,033 6 19,642 7
FRANCE THỤY SĨ CHF 32,876 60 33,208 60 34,271 62
EURO EUR 29,719 61 30,019 61 31,286 64
BẢNG ANH GBP 34,346 73 34,693 74 35,804 76
YÊN NHẬT JPY 160 1 162 1 170 1
ĐÔ SINGAPORE SGD 20,092 6 20,295 6 20,987 6
BẠT THÁI LAN THB 735 3 817 3 851 3
RINGGIT MÃ LAY MYR - 6,625 14 6,769 15
KRONE ĐAN MẠCH DKK - 4,008 9 4,161 9
ĐÔ HONGKONG HKD 3,260 4 3,293 4 3,419 4
RUPI ẤN ĐỘ INR - 284 0 296 0
WON HÀN QUỐC KRW 15 0 17 0 19 0
KUWAITI DINAR KWD - 85,265 153 89,398 160
KRONE NA UY NOK - 2,669 6 2,782 6
RÚP NGA RUB - 316 0 350 0
SAUDI RIAL SAR - 6,955 9 7,255 9
KRONE THỤY ĐIỂN SEK - 2,805 15 2,924 15
NHÂN DÂN TỆ CNY 3,720 1 3,758 2 3,878 2
Cập nhật lúc 08:10:38 11/03/2026
Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu lịch sử tỷ giá Vietcombank

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử tỷ giá

Chọn ngoại tệ

2. Biểu đồ tỷ giá ngoại tệ 30 ngày gần nhất

Tỷ Giá VN - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Tỷ Giá VN
4.6 trên 191 đánh giá

Tin tỷ giá