Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank mới nhất ngày 15/04/2026 - Cập nhật 14:00 15/04/2026

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank được cập nhật mới nhất tại Hội Sở Chính

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Vietcombank tại đây.

Đơn vị: đồng
Mã ngoại tệ Mua vào Chuyển khoản Bán ra
ĐÔ LA MỸ USD 26,108 3 26,138 3 26,358 3
ĐÔ LA ÚC AUD 18,281 100 18,466 101 19,057 104
ĐÔ CANADA CAD 18,645 20 18,833 21 19,437 21
FRANCE THỤY SĨ CHF 32,860 76 33,192 76 34,255 79
EURO EUR 30,257 64 30,563 65 31,852 68
BẢNG ANH GBP 34,822 141 35,174 143 36,300 147
YÊN NHẬT JPY 160 0 162 0 170 0
ĐÔ SINGAPORE SGD 20,178 32 20,381 32 21,076 33
BẠT THÁI LAN THB 726 1 807 1 841 1
RINGGIT MÃ LAY MYR - 6,604 15 6,748 15
KRONE ĐAN MẠCH DKK - 4,079 8 4,235 8
ĐÔ HONGKONG HKD 3,267 1 3,300 1 3,426 1
RUPI ẤN ĐỘ INR - 281 0 293 0
WON HÀN QUỐC KRW 15 0 17 0 19 0
KUWAITI DINAR KWD - 85,485 56 89,628 58
KRONE NA UY NOK - 2,729 4 2,845 4
RÚP NGA RUB - 333 4 368 4
SAUDI RIAL SAR - 6,978 1 7,279 1
KRONE THỤY ĐIỂN SEK - 2,810 1 2,929 1
NHÂN DÂN TỆ CNY 3,766 1 3,804 1 3,926 1
Cập nhật lúc 08:10:38 15/04/2026
Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu lịch sử tỷ giá Vietcombank

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử tỷ giá

Chọn ngoại tệ

2. Biểu đồ tỷ giá ngoại tệ 30 ngày gần nhất

Tỷ Giá VN - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Tỷ Giá VN
4.6 trên 191 đánh giá

Tin tỷ giá